thương vụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công việc, giao dịch liên quan đến thương mại, buôn bán: Chỉ một hoạt động, một vụ việc cụ thể trong lĩnh vực kinh doanh, mua bán.
- Cơ quan đại diện thương mại ở nước ngoài: Tên gọi của một cơ quan ngoại giao chuyên trách về các vấn đề kinh tế, thương mại của một quốc gia tại nước sở tại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa công việc thương mại):
- Công ty đang đàm phán một thương vụ hợp tác quan trọng.
- Thương vụ mua bán sáp nhập đó đã được công bố chính thức.
- Danh từ (nghĩa cơ quan đại diện):
- Ông ấy là tùy viên thương vụ tại Đại sứ quán.
- Cơ quan thương vụ sẽ tổ chức hội thảo xúc tiến đầu tư.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đóng/mở thương vụ": Dùng để chỉ việc hoàn tất hoặc khởi đầu một giao dịch kinh doanh.
- Hai bên dự kiến sẽ đóng thương vụ vào cuối quý.
- "Thương vụ bạc tỷ": Cụm từ nhấn mạnh quy mô giá trị rất lớn của giao dịch.
- Đó được xem là thương vụ bạc tỷ của làng công nghệ.
Biến thể và từ gần giống
- Thương mại (danh từ): Lĩnh vực trao đổi hàng hóa, dịch vụ nói chung.
- Giao dịch (danh từ): Hành động mua bán, thỏa thuận cụ thể.
- Vụ làm ăn (danh từ): Cách nói thông tục hơn về một công việc kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
- Giao dịch thương mại: Chỉ việc mua bán, trao đổi trong kinh doanh.
- Vụ mua bán: Nhấn mạnh vào hành động mua và bán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đàm phán thương vụ: Thương lượng để đi đến thỏa thuận trong một giao dịch kinh doanh.
- Họ đã đàm phán thương vụ này suốt nhiều tháng.
- Ký kết thương vụ: Chính thức xác nhận thỏa thuận bằng văn bản.
- Lễ ký kết thương vụ sẽ diễn ra vào tuần tới.
Thành ngữ liên quan
- "Thương vụ như ý": Thường dùng để chúc một giao dịch, công việc kinh doanh diễn ra thuận lợi và thành công như mong muốn.
- Chúc các bạn có một thương vụ như ý!
- d. Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại. Đặt cơ quan thương vụ ở nước ngoài.