thương vụ

Học thuật
Thân thiện
thương vụ

Công ty đã ký một thương vụ hợp tác quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc, giao dịch liên quan đến thương mại, buôn bán: Chỉ một hoạt động, một vụ việc cụ thể trong lĩnh vực kinh doanh, mua bán.
    • Cơ quan đại diện thương mạinước ngoài: Tên gọi của một cơ quan ngoại giao chuyên trách về các vấn đề kinh tế, thương mại của một quốc gia tại nước sở tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa công việc thương mại):
    • Công ty đang đàm phán một thương vụ hợp tác quan trọng.
    • Thương vụ mua bán sáp nhập đó đã được công bố chính thức.
  • Danh từ (nghĩa cơ quan đại diện):
    • Ông ấy tùy viên thương vụ tại Đại sứ quán.
    • Cơ quan thương vụ sẽ tổ chức hội thảo xúc tiến đầu .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đóng/mở thương vụ": Dùng để chỉ việc hoàn tất hoặc khởi đầu một giao dịch kinh doanh.
    • Hai bên dự kiến sẽ đóng thương vụ vào cuối quý.
  • "Thương vụ bạc tỷ": Cụm từ nhấn mạnh quy mô giá trị rất lớn của giao dịch.
    • Đó được xem thương vụ bạc tỷ của làng công nghệ.
Biến thể từ gần giống
  • Thương mại (danh từ): Lĩnh vực trao đổi hàng hóa, dịch vụ nói chung.
  • Giao dịch (danh từ): Hành động mua bán, thỏa thuận cụ thể.
  • Vụ làm ăn (danh từ): Cách nói thông tục hơn về một công việc kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Giao dịch thương mại: Chỉ việc mua bán, trao đổi trong kinh doanh.
  • Vụ mua bán: Nhấn mạnh vào hành động mua bán.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đàm phán thương vụ: Thương lượng để đi đến thỏa thuận trong một giao dịch kinh doanh.
    • Họ đã đàm phán thương vụ này suốt nhiều tháng.
  • Ký kết thương vụ: Chính thức xác nhận thỏa thuận bằng văn bản.
    • Lễ ký kết thương vụ sẽ diễn ra vào tuần tới.
Thành ngữ liên quan
  • "Thương vụ như ý": Thường dùng để chúc một giao dịch, công việc kinh doanh diễn ra thuận lợi thành công như mong muốn.
    • Chúc các bạn một thương vụ như ý!
thương vụ

Công ty đã ký một thương vụ hợp tác quan trọng.

  1. d. Công việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại. Đặt cơ quan thương vụnước ngoài.

Từ gần giống